bàng thính

Học thuật
Thân thiện
bàng thính

Sinh viên bàng thính ngồi ở cuối lớp học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nghe một cách không chính thức: Chỉ việc tham dự, lắng nghe một buổi học, buổi thảo luận hoặc sự kiện nào đó không phải thành viên chính thức, không tên trong danh sách hay không phải đóng học phí.
    • Học dự thính: Một hình thức tham gia lớp học với tư cách người nghe, không tham gia thi cử hoặc lấy điểm chính thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đăng ký bàng thính môn Triết học rất yêu thích. (Anh ấy đăng ký học dự thính môn Triết học rất yêu thích.)
    • Do lớp đã đủ sinh viên chính thức, tôi chỉ có thể xin phép bàng thính. (Do lớp đã đủ sinh viên chính thức, tôi chỉ có thể xin phép học dự thính.)
    • ấy ngồi bàng thính buổi bảo vệ luận án của bạn mình. ( ấy ngồi dự thính buổi bảo vệ luận án của bạn mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "học bàng thính": cụm từ thường dùng để chỉ việc tham gia một khóa học với tư cách người dự thính.

    • Nhiều người đã nghỉ hưu thích đăng ký học bàng thính các môn nghệ thuật tại trung tâm. (Nhiều người đã nghỉ hưu thích đăng ký học dự thính các môn nghệ thuật tại trung tâm.)
  • "sinh viên bàng thính": danh từ chỉ người học theo hình thức dự thính.

    • Sinh viên bàng thính không được nhận chứng chỉ cuối khóa. (Sinh viên dự thính không được nhận chứng chỉ cuối khóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Dự thính: Từ đồng nghĩa, có nghĩa tương tự "bàng thính", được dùng phổ biến trong ngữ cảnh giáo dục.
    • Thính giả dự thính: Người nghe không chính thức trong một hội thảo, buổi nói chuyện.
Từ đồng nghĩa
  • Dự thính: Nghe, tham dự một cách không chính thức.
  • Nghe ngoài: (Ít dùng) Nghe một cách không chính thức, từ bên ngoài.
Lưu ý về từ nguyên
  • Từ "bàng thính" gốc Hán Việt: "bàng" (旁) nghĩa là "ở bên cạnh", "thính" (聽) nghĩa là "nghe". Nghĩa đen "nghe từ bên cạnh", hàm ý khôngvị trí trung tâm hay chính thức.
bàng thính

Sinh viên bàng thính ngồi ở cuối lớp học.

  1. tt. (H. bàng: ở bên; thính: nghe) Ngồi nghe không được coi chính thức: Sinh viên bàng thính.